Tổng hợp 100 cặp từ trái nghĩa tiếng Anh phổ biến trong giao tiếp – LangGo

  • A. Từ trái nghĩa tiếng Anh – Antonyms
    • 1. Định nghĩa
    • 2. Các loại từ trái nghĩa trong tiếng Anh
    • 3. Thêm tiền tố để tạo thành từ trái nghĩa
  • B. Tổng hợp 100 cặp từ trái nghĩa tiếng Anh phổ biến
Đôi khi bạn chẳng cần phải dùng từ điển mà vẫn đoán được từ trái nghĩa của một từ. Trong bài học hôm nay, ActionEnglishsẽ giới thiệu các loại từ trái nghĩa trong tiếng Anh, cách thêm tiền tố để tạo thành từ trái nghĩa và tổng hợp 100 cặp từ trái nghĩa tiếng Anh phổ biến trong giao tiếp. Chúc bạn sớm thuần thục loại từ vựng này.
Tổng hợp 100 cặp từ trái nghĩa tiếng Anh phổ biến trong giao tiếp - LangGo

A. Từ trái nghĩa tiếng Anh – Antonyms

1. Định nghĩa

Antonyms – từ trái nghĩa hiểu là những từ có tương phản, hoặc trái ngược ý nghĩa. Giống như rất nhiều từ vựng trong ngôn ngữ tiếng Anh, “antonym ” bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp. Trong tiếng Hy Lạp ‘anti’ mang nghĩa là đối lập, trong khi ‘onym’ có nghĩa là tên.

Khi ngôn ngữ tiếng Anh trở nên rất phức tạp, người ta có thể phản đối về những từ thực sự có ý nghĩa đối lập. Với các ví dụ về các từ trái nghĩa được liệt kê dưới đây, ActionEnglishsẽ chia sẻ với bạn đọc nhưng cách để tạo ra từ trái nghĩa mà người bản ngữ sử dụng.

2. Các loại từ trái nghĩa trong tiếng Anh

Complementary Antonyms: Đây là những từ trái nghĩa mà cấu trúc của chúng không có điểm chung.

  • Ví dụ: boy – girl, off – on, night – day, entrance – exit, exterior – interior, true – false, dead – alive, push – pull, pass – fail

Relational Antonyms: Những từ trái nghĩa loại này cũng tương tự loại Complementary Antonyms, khác ở chỗ cả hai từ phải cùng tồn tại để có từ trái nghĩa với chúng.

  • Ví dụ: above – below, doctor – patient, husband – wife, servant – master, borrow – lend, give – receive, predator – prey, buy – sell, instructor – pupil

Graded Antonyms: Nhóm từ trái nghĩa này mang ý nghĩa so sánh.

  • Ví dụ: young – elderly, hard – easy, happy – wistful, wise – foolish, fat – slim, warm – cool, early – late, fast – slow, dark – pale

3. Thêm tiền tố để tạo thành từ trái nghĩa

Thi thoảng, bạn chẳng cần phải tiemf kiếm một từ khác nghĩa. Chỉ đơn giản là tạo từ trái nghĩa bằng cách thêm tiền tố vào trước từ vựng đó.

Hãy xem một vài ví dụ từ trái nghĩa được tạo thanh bằng cách thêm tiền tố prefix dis-

  • Agree → disagree
  • Appear → disappear
  • Belief → disbelief
  • Honest → dishonest

Thêm tiền tố prefix in- để tạo thành từ trái nghĩa sau:

  • Tolerant → intolerant
  • Decent → indecent
  • Discreet → indiscreet
  • Excusable → inexcusable

Các từ trái nghĩa sử dụng tiền tố prefix mis-

  • Behave → misbehave
  • Interpret → misinterpret
  • Lead → mislead
  • Trust → mistrust

Thêm tiền tố prefix un- để tạo các từ trái nghĩa:

  • Likely → unlikely
  • Able → unable
  • Fortunate → unfortunate
  • Forgiving → unforgiving

Từ trái nghĩa được thêm tiền tố prefix non-

  • Entity → nonentity
  • Conformist → nonconformist
  • Payment → nonpayment
  • Sense → nonsense

Tìm hiểu thêm các chủ đề tiếng Anh thông dụng:

90 Cấu trúc V_ing điển hình trong tiếng Anh giao tiếp – ActionEnglish

9 phần mềm học ngữ pháp tiếng Anh miễn phí cực hay trên điện thoại

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh hay mô tả về ‘Đôi mắt’ – LangGo

B. Tổng hợp 100 cặp từ trái nghĩa tiếng Anh phổ biến

Above /ə’bʌv/ trên >

Add /æd/ cộng, thêm vào >

All /ɔ:l/ tất cả >

Alive /əˈlaɪv/: sống >

Alone /ə’loun/ đơn độc >

Asleep /əˈsliːp/ buồn ngủ >

Back /bæk/ phía sau >

Beautiful /ˈbjuː.t̬ə.fəl/: đẹp >

Before /bi’fɔ:/ trước >

Begin /bi’gin/ bắt đầu >

Big /big/ to >

Cool /ku:l/: lạnh lùng >

Clean /kliːn/: sạch >

Dark /dɑ:k/ tối >

Difficult /’difikəlt/ khó >

Dry /drai/ khô >

East /i:st/ đông >

Empty /’empti/ trống không >

Enter /’entə/ lối vào >

Even /’i:vn/ chẵn >

Early: sớm /ˈɝː.li/late >

Fact /fækt/ sự thật >

Fat – /fæt/ – thin >

First /fə:st/ đầu tiên >

Get /get/ nhận được >

Good: tốt /ɡʊd/ >

High /hai/ cao >

Hot: nóng – /hɑːt/ >

Happy: vui vẻ – /ˈhæp.i/ >

Inside /in’said/ trong >

Jolly /’dʒɔli/ đùa bỡn >

Know /nou/ biết >

Leave /li:v/ rời đi >

Left /left/ trái >

Loud /laud/ ồn ào >

Most /moust/ hầu hết >

Modern /ˈmɑː.dɚn/: hiện đại >

Near /niə/ gần >

New /nuː/ mới >

North /nɔ:θ/ bắc >

On /on/ bật >

Open /’oupən/ mở >

Over /’ouvə/ trên >

Part /pa:t/ phần, bộ phận >

Play /plei/ chơi >

Private /ˈpraɪvɪt/ riêng tư, cá nhân >

Push /puʃ/ đẩy >

Question /ˈkwɛstʃən/ hỏi >

Raise /reiz/ tăng >

Right /rait/ đúng >

Sad /sæd/ buồn rầu >

Safe /seif/ an toàn >

Same /seim/ giống nhau >

Sit /sit/ ngồi >

Sweet /swi:t/ ngọt >

Soft: mềm/sɑːft/ >

Single: độc thân /ˈsɪŋ.ɡəl/ >

Through /θru:/ ném >

True /truː/ đúng >

Vertical /ˈvɜrtɪkəl/ dọc >

Wide /waid/ rộng >

Win /win/ thắng >

Young /jʌɳ/ trẻ>

Laugh / læf / cười >

Clean / kliːn / sạch >

Good / ɡʊd / tốt >

Happy / ˈhæpi / vui vẻ >

Slow / sloʊ / chậm >

Open / ˈoʊpən / mở >

Inside / ˌɪnˈsaɪd / trong >

Under / ˈʌndər / ở dưới >

Day / deɪ / ngày >

Wide / waɪd / rộng >

Front / frʌnt / trước >

Smooth / smuːð / nhẵn nhụi >

Hard-working / hɑːrd ˈwɜːrkɪŋ / chăm chỉ >

Pull / pʊl / kéo >

Alive / əˈlaɪv / sống >

Buy / baɪ / mua >

Build / bɪld / xây >

Bright / braɪt / sáng >

Left / left / trái >

Deep / diːp / sâu >

Full / fʊl / đầy >

Fat / fæt / béo, mập >

Beautiful / ˈbjuːtɪfl / đẹp >

Strong / strɔːŋ / mạnh >

Old / oʊld / cũ >

Brave / breɪv / dũng cảm >

Big / bɪɡ / to >

Rich / rɪtʃ / giàu >

Straight / streɪt / thẳng >

Thick / θɪk / dày >

Long / lɔːŋ / dài >

Hot / hɑːt / nóng >

Tall / tɔːl / cao >

Love / lʌv / yêu >

Tìm hiểu thêm các chủ đề từ vựng tiếng Anh thông dụng:
Tuyển tập những câu tiếng Anh giao tiếp hằng ngày cơ bản nhất – ActionEnglish
23 cụm từ dẫn dắt trong tiếng Anh giúp giao tiếp tự nhiên như Tây
10 ứng dụng miễn phí luyện phát âm tiếng Anh chuẩn quốc tế – LangGo

ActionEnglishchúc bạn học tốt tiếng Anh!

Bình luận bài viết
Bài viết cùng chuyên mục
31 từ tiếng Anh đẹp và ý nghĩa nhất - LangGo

31 từ tiếng Anh đẹp và ý nghĩa nhất – LangGo

Phương pháp học tiếng Anh/ 03.01.2020
Review 10 app luyện nghe tiếng Anh online/offline miễn phí trên điện thoại

Review 10 app luyện nghe tiếng Anh online/offline miễn phí trên điện thoại

Phương pháp học tiếng Anh/ 31.12.2019
List 100 danh từ tiếng Anh thông dụng nhất - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

List 100 danh từ tiếng Anh thông dụng nhất – Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

Phương pháp học tiếng Anh/ 26.12.2019
Cấu trúc Want trong tiếng Anh - Cách dùng và bài tập áp dụng

Cấu trúc Want trong tiếng Anh – Cách dùng và bài tập áp dụng

Phương pháp học tiếng Anh/ 25.12.2019
XEM NHIỀU
[DOWNLOAD] Tổng hợp tài liệu tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc (4 kỹ năng)
[DOWNLOAD] Tổng hợp tài liệu tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc (4 kỹ năng)
31 từ tiếng Anh đẹp và ý nghĩa nhất - LangGo
31 từ tiếng Anh đẹp và ý nghĩa nhất – LangGo
Câu trực tiếp - Câu gián tiếp (Reported Speech): Quy tắc chuyển đổi, ví dụ và bài tập
Câu trực tiếp – Câu gián tiếp (Reported Speech): Quy tắc chuyển đổi, ví dụ và bài tập
[Ebook Miễn Phí] 10 Cuốn sách tiếng Anh dễ đọc và dễ học cho người mới bắt đầu
[Ebook Miễn Phí] 10 Cuốn sách tiếng Anh dễ đọc và dễ học cho người mới bắt đầu
Download trọn bộ tài liệu luyện nghe tiếng Anh từ 0 đến level bản ngữ - LangGo
Download trọn bộ tài liệu luyện nghe tiếng Anh từ 0 đến level bản ngữ – LangGo
Thông thạo 200 Câu hỏi và Trả lời tiếng Anh giao tiếp cơ bản hằng ngày - LangGo
Thông thạo 200 Câu hỏi và Trả lời tiếng Anh giao tiếp cơ bản hằng ngày – LangGo
Cách phát âm
Cách phát âm “ed” dễ nhớ: Quy tắc, ví dụ và bài tập
500+ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Miêu tả con người
500+ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Miêu tả con người
Past Simple Tense - Thì quá khứ đơn: Cấu trúc, cách dùng và bài tập
Past Simple Tense – Thì quá khứ đơn: Cấu trúc, cách dùng và bài tập
Review 10 app luyện nghe tiếng Anh online/offline miễn phí trên điện thoại
Review 10 app luyện nghe tiếng Anh online/offline miễn phí trên điện thoại
Đăng ký nhận tư vấn miễn phí

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN
Hỗ trợ trực tuyến














‘);
$(‘body’).append(”);
});
});

// Search Modal – DEVNGUYEN
$(“[data-toggle=’modal-search’]”).click(function () {
//if click open
$(‘body’).toggleClass(‘search-open’);
return false;
});

$(“.modal-search .s-close”).click(function () {
//close modal
$(‘body’).removeClass(‘search-open’);
return false;
});

//–>

‘;
html_div += ‘

‘+ val[‘phone’] +’

‘;
html_div += ‘

‘;
html_div += ‘

‘;
}
});
$(‘select[name=”training_location_id”]’).append(html_select);
$(‘.box-footer .footer_bottom .container’).html(‘

‘+ html_div +’

‘);
}
});

function formRegisterCRM(idForm) {
var type_form = $(‘[name=”type_form”]’).val();
$.ajax({
type: ‘POST’,
url: ‘https://erp.langmaster.vn/api/langgo-form-data/add’,
crossDomain: true,
data: $(idForm).serialize(),
dataType: ‘json’,
beforeSend: function() {
$(idForm + ‘ .form-group’).removeClass(‘has-error’);
$(idForm + ‘ .alert’).remove();
$(‘body’).append(”);
},
success: function(responseData, textStatus, jqXHR) {
var result = responseData;
if(result.error) {
if(result.error.form_id) {
$(idForm + ‘ .btnSuccess’).prepend(‘

‘+ result.error.form_id +’

‘);
} else {
$.each(result.error, function(key, value) {
$(idForm + ‘ #input-‘+ key).addClass(‘has-error’);
})
$(idForm + ‘ .btnSuccess’).prepend(‘

Vui lòng điền đầy đủ các thông tin bắt buộc

‘);
}
} else {
let text_alert = ‘Thông tin của bạn đã được gửi thành công’;
if(type_form == ‘sign_up’){
text_alert = ‘Đăng ký thành công! Vui lòng nhấn vào đây để đăng nhập!’;
}
$(idForm + ‘ .btnSuccess’).prepend(‘

‘+ text_alert +’

‘);
$(idForm + ‘ .form-control’).not(idForm + ‘ .form-control.my_btn’).val(”);
}
$(‘body .page-loading’).remove();
},
});
}

function formDataCRM(idForm) {
var add_success = false;
$.ajax({
type: ‘POST’,
url: ‘https://erp.langmaster.vn/api/sale-form-data/add’,
crossDomain: true,
data: $(idForm).serialize(),
dataType: ‘json’,
async: false,
beforeSend: function() {
$(idForm + ‘ .form-group .alert-error’).remove();
$(idForm + ‘ .form-group’).removeClass(‘has-error’);
$(idForm + ‘ .alert’).remove();
$(‘body’).append(”);
},
success: function(responseData, textStatus, jqXHR) {
var result = responseData;
if(result.error) {
if(result.error.form_id) {
$(idForm + ‘ .btnSuccess’).prepend(‘

‘+ result.error.form_id +’

‘);
} else {
$.each(result.error, function(key, value) {
$(idForm + ‘ #input-‘+ key).addClass(‘has-error’);
$(idForm + ‘ #input-‘+ key).append(‘

‘+ value +’

‘);
})
$(idForm + ‘ .btnSuccess’).prepend(‘

Vui lòng điền đầy đủ các thông tin bắt buộc

‘);
}
} else {
let text_alert = ‘Thông tin của bạn đã được gửi thành công’;
$(idForm + ‘ .btnSuccess’).prepend(‘

‘+ text_alert +’

‘);
$(idForm + ‘ .form-control’).not(idForm + ‘ .form-control.my_btn’).val(”);
add_success = true;
}
$(‘body .page-loading’).remove();
},
});
return add_success;
}

Action English

Action English blog tự học tiếng Anh với nhiều bài viết về phương pháp tự học tiếng Anh.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *