Nếu bạn đã từng thắc mắc Check In là gì và cấu trúc chuẩn của cụm từ này trong tiếng Anh thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Lời giải chi tiết và ví dụ thực tế sẽ giúp học sinh làm rõ những băn khoăn của mình.

CHECK IN NGHĨA LÀ GÌ

Check In tiếng Anh có nghĩa  là đăng ký vào, tìm kiếm, kiểm tra.

Check In là cụm từ tiếng Anh được phát âm là  /tʃek/  /ɪn/ theo từ điển Cambridge.

Cụm từ được sử dụng phổ biến trong các chuyên ngành du lịch, khách sạn. Các ngữ cảnh sử dụng cụm từ khá thông dụng hiện nay. Người học phải sử dụng chính xác từ khóa để đảm bảo việc học tập và nghiên cứu dễ dàng hơn. Mỗi cá nhân đều có phương pháp học tập khác nhau nhưng hầu hết đều muốn học tập, hiểu và vận dụng nhanh chóng từ khóa cần tìm hiểu.

Theo chúng tôi thì ví dụ khá quan trọng trong quá trình nghiên cứu. Bởi nó giúp người học dễ hiểu và ghi nhớ hơn khi tìm hiểu mỗi công thức và ngữ pháp. Vậy nên các ví dụ hay và độc đáo được áp dụng vào hỗ trợ người học khá nhiều.

CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG CỤM TỪ CHECK IN

Định nghĩa về từ khóa Check In bên trên đã giúp người học phần nào hiểu được định nghĩa của cụm từ. Tiếp theo sẽ là cấu trúc và cách dùng của cụm từ Check In. Ngoài ra các thông tin từ vựng và ví dụ cũng được bổ sung hỗ trợ người học. Hãy cùng theo dõi nhé!

Hãy theo dõi các ví dụ dưới đây để hiểu hơn về từ Check In nhé! Hãy xem ví dụ bên dưới nào!

Ví dụ:

  • Thanks for checking in on her, Tom.

  • Cám ơn vì đã quan tâm đến cô ấy, Tom.

 

  • David’s have known if you’d bothered to check in with him.

  • Đáng ra David đã biết nếu cậu quan tâm và để anh ấy kể.

 

  • Gonna check in on her.

  • Tôi sẽ kiểm tra cô ấy đấy

 

  • Nina was checking in on those diamonds before they ever found them.

  • Niana đã tìm kiếm mớ kim cương trước khi họ tìm ra chúng.

 

  • Checking in.

  • Đã kiểm tra.

 

  • Just let her check in with her team.

  • Để cô ấy liên lạc với đội đã.

 

  • For security purposes, Anna is gonna have to ask you to check in your mobile.

  • Vì lí do an ninh, Anna buộc phải yêu cầu bạn bỏ lại di động.

 

  • Came to check in on his favorite crime-fighting reporter.

  • Đến kiểm tra anh phóng viên chống tội phạm yêu thích của anh ấy.

 

  • She can check in with her sales contact for more information.

  • Cô ấy có thể trao đổi với địa chỉ liên hệ bán hàng của mình để biết thêm thông tin.

 

  • Passengers will be allowed to check in when their card has more than the minimum credit required.

  • Hành khách sẽ được check-in phòng khi thẻ của họ có mức tiền tối thiểu bắt buộc.

 

  • Check in with everybody.

  • Thông báo cho tất cả mọi người!

 

  • They follow up, they check in, they speak our personal truths and, when appropriate, they apologize.

  • Họ dõi theo, kiểm tra, họ nói sự thật và khi thích hợp, họ xin lỗi.

 

  • Anna wants to check in on Seoul.

  • Anna muốn xem Seoul thế nào.

 

  • If only checking in periodically, check for manual actions or security issues.

  • Nếu bạn chỉ kiểm tra định kỳ, hãy kiểm tra các thao tác thủ công hoặc vấn đề bảo mật.

 

  • Tom missed check-in.

  • Tom đã bỏ qua lần cập nhật trước đấy.

 

  • Well, Rose just checked in for this one 20 minutes ago.

  • Rose vừa kiểm tra nó 20 phút trước mà.

 

  • Anna and Nina checked-in during their penalty time, dropping them to 9th.

  • Anna and Nina đã về điểm dừng khi họ còn đang trong thời gian phạt, và vì thế họ bị đẩy xuống vị trí thứ 9.

Trên đây là bài viết giải đáp cho bạn Check In Là Gì. Hy vọng với những kiến thức này sẽ giúp bạn học tốt tiếng anh

Leave a Reply

Your email address will not be published.