Tiếng Anh dần trở thành yếu tố thiết yếu trong cuộc sống hằng ngày với tất cả mọi người. Nhưng nếu bạn chưa kịp có ý niệm học tiếng Anh nghiêm túc, mà đã phải làm “nhiệm vụ” giao tiếp bằng tiếng Anh thì sao?

Chẳng hạn trường hợp bạn đã lên kế hoạch đi du lịch nước ngoài, bị hỏi bằng tiếng Anh bất ngờ trên đường hoặc tại trường học hay traning sơ bộ cho gia đình “kiến thức tiếng Anh “bỏ túi” để không bị lạc giữa trời Tây. Đã có ngay bộ 200 Câu hỏi và Trả lời tiếng Anh giao tiếp cơ bản hằng ngày.

Thông thạo tài liệu này, bạn đã có thể nhanh chóng nói chuyện với người nước ngoài và vi vu thế giới rồi đó.

Những câu hỏi tiếng anh giao tiếp thông dụng trong cuộc sống

What’s up? Có chuyện gì vậy?
How’s it going? Dạo này ra sao rồi?
What have you been doing? Dạo này đang làm gì?
Is that so? Vậy hả?
How come? Làm thế nào vậy?
What is your name? Tên bạn là gì?
How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?
How are you? Bạn có khỏe không?
Where are you coming from? Bạn đến từ đâu?
Can I help you? Tôi giúp gì được cho bạn?
Hey, how’s it going? Mọi chuyện thế nào rồi?
How do you do? Dạo này thế nào?
Which company do you work for? Bạn hiện đang làm việc cho công ty nào?
Are you okay? Bạn vẫn khỏe chứ?
Where do you live? Bạn sống ở đâu?
How are things going with you? Công việc của bạn dạo này thế nào?
What are your hobbies? Sở thích của bạn là gì?

Những câu hỏi tiếng anh ở nơi công sở

Would it be possible for us to visit your office to discuss…? Chúng tôi có thể thăm văn phòng của anh để bàn về…được không?
Can we meet to talk about…? Chúng ta có thể gặp mặt để nói về…không?
Is there any possibility we can move the meeting to …? Chúng ta có thể dời cuộc gặp đến … được không?
How much is the cost of equipment each year? Mỗi năm anh chi bao nhiêu tiền mua sắm thiết bị, máy móc
I don’t quite understand this issue. Can you explain it from a different angle? Tôi vẫn chưa hoàn toàn hiểu ý của bạn. Bạn có thể giải thích trên góc độ khác được không?
Is there any discount for me? Bên bạn có thể giảm giá thêm được không?
Would you consider making us a more favorable offer? Anh có thể đưa ra cho chúng tôi mức giá ưu đãi hơn không?

Các câu hỏi khi tại văn phòng

Where’s your department? Bạn làm việc ở phòng ban nào vậy?
Where’s the photocopier/ marketing department? Máy phô-tô/ Phòng marketing/ ở đâu?
Can you send me the report? Cậu gửi báo cáo cho tôi được ko?
Can I get a copy of this document? Tôi có thể có 1 bản sao của tài liệu này được không?
Can I get your help? Bạn có thể giúp tôi một chút được không?
Do you need any help? Bạn có cần giúp gì không?
Excuse me, can I get in the room?/ May I come in? Tôi vào phòng được không?
What time does the meeting start? Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ vậy?
What time does the meeting finish? Cuộc họp kết thúc lúc mấy giờ?
Where does the meeting take place? Cuộc họp diễn ra ở đâu vậy?
Which room is the meeting in? Cuộc họp diễn ra ở phòng nào vậy?
Is there anything new (important)?/ Can you fill me in? Có gì mới (quan trọng) trong cuộc họp không? Bạn có thể gửi thông tin cho tôi được không?

Những câu hỏi tiếng anh thường gặp khi vào nhà hàng

Các câu hỏi khi khách hàng giao tiếp với nhân viên phục vụ

We haven’t booked a table, can you fit us? Bạn có thể xếp chỗ cho chúng tôi không? Chúng tôi chưa đặt bàn trước.
Can we have a look at the menu? Làm ơn cho chúng tôi xem thực đơn.
What do you recommend? Bạn có gợi ý nào không ?
Can you bring me a spoon, please? Làm ơn lấy giúp tôi cái thìa
Can we have an extra chair, please? Cho tôi xin thêm một cái ghế
Can I have my check? Làm ơn đưa tôi hóa đơn thanh toán
Can I get this to-go? Gói món này mang về giúp tôi.
Can I pay by credit card? Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không?
What’s special for today? Món nào đặc biệt trong thực đơn hôm nay?

Những câu hỏi tiếng Anh cơ bản dành cho nhân viên

How many people, please? Quý khách có bao nhiêu người ạ?
Do you have a reservation? Quý khách đã đặt chỗ trước chưa?
Under which name? Quý khách đặt dưới tên gì ạ?
Where would you prefer to sit? Quý khách muốn ngồi ở vị trí nào ạ?
Would you like a high chair for your child? Quý khách có muốn ghế cho trẻ em không ạ ?
Would you like to order now?/ Are you ready to order? Quý khách có muốn đặt món ngay bây giờ không?
Would you like some tea or coffee while you wait? Quý khách có muốn uống trà hoặc cà phê trong lúc chờ lên món không ạ?
Eat in or take-away? Quý khách ăn ở đây hay là mang đi ạ?

Trọn bộ 200 câu hỏi và trả lời tiếng Anh giao tiếp cơ bản cực hữu dụng

♦ Câu hỏi: What’s your name?

Trả lời:

  • My name is Sophia.
  • I’m Liam.

♦ Câu hỏi: Where are you from?

Trả lời:

  • I’m from France.
  • I come from the UK.

♦ Câu hỏi: Where do you live?

Trả lời: I live in Paris.

♦ Câu hỏi: How old are you?

Trả lời:

  • I’m 26 years old.
  • I’m 28.

♦ Câu hỏi: When is your birthday?

Trả lời: My birthday is on January 1st.

♦ Câu hỏi: What is your phone number?

Trả lời: My phone number is 61709832145.

♦ Câu hỏi: What’s your email address?

Trả lời: It’s liam123@gmail.com.

♦ Câu hỏi: What do you do?/ What’s your job?

Trả lời:

  • I’m a student.
  • I work in a bank.
  • I’m unemployed at the moment.
  • I work as a tour guide for a local tour company.

♦ Câu hỏi: What line of work are you in?

Trả lời: I work in sales.

♦ Câu hỏi: What company do you work for?

Trả lời: I work for an investment bank.

♦ Câu hỏi: What religion are you ?

Trả lời: I am a Christian.

♦ Câu hỏi: What is your marital status?

Trả lời:

  • I’m married.
  • I’m single.

♦ Câu hỏi: Are you married?

Trả lời:

  • Yes! I’m married.
  • No , but looking for someone nice.

♦ Câu hỏi: Do you have a boyfriend/ girlfriend?

Trả lời:

  • I have a boyfriend/ girlfriend.
  • I’m not dating anyone.

♦ Câu hỏi: How many children do you have?

Trả lời:

  • I have 2 children.
  • I do not have any children.

♦ Câu hỏi: Do you have any siblings?

Trả lời:

  • I don’t have any siblings.
  • I have 2 brothers and 2 sisters.

♦ Câu hỏi: Who do you live with?

Trả lời:

  • I live with my wife and children.
  • I live with my parents.

♦ Câu hỏi: What time do you get up?

Trả lời: I usually get up at 5.30am.

♦ Câu hỏi: When do you do morning exercises?

Trả lời: I often do morning exercises at 6am.

♦ Câu hỏi: What time do you have breakfast?

Trả lời: I have breakfast at 6.30am.

♦ Câu hỏi: What time do you go to bed?

Trả lời: I go to bed at 11pm.

♦ Câu hỏi: What’s your hobby?

Trả lời:

  • I like playing football, reading books, skateboarding, swimming.
  • I am interested in playing guitar.
  • My hobbies are listening to music, dancing, playing tennis and collecting coins.

♦ Câu hỏi: What’s your favorite food?

Trả lời: My favorite food is Spaghetti.

♦ Câu hỏi: What’s your favorite color?

Trả lời: My favorite color is green.

♦ Câu hỏi: What’s your favorite drink?

Trả lời: My favorite drink is beer.

♦ Câu hỏi: What kinds of films do you like?

Trả lời: I am really interested in horror, action film.

♦ Câu hỏi: Did you like the movie?

Trả lời: It’s one of the best I’ve ever seen.

♦ Câu hỏi: Where do you study?

Trả lời: I am a student at Stanford University.

♦ Câu hỏi: What time do you go to school?

Trả lời: I go to school at 6.40am.

♦ Câu hỏi: How do you get to school?

Trả lời: I usually take the bus.

♦ Câu hỏi: What is your major?

Trả lời: My major is Computer Science.

♦ Câu hỏi: Why do you study English?/ Why are you studying English?

Trả lời:

  • Because It’s very important and necessary.
  • Because I love to improve my English skills.

♦ Câu hỏi: What do you want to do after you graduate?

Trả lời:

  • I would like to be a software engineer.
  • I want to be a programmer.

♦ Câu hỏi: How did you learn English?

Trả lời:

  • I took classes for three years.
  • I did an intensive course.
  • I’ve been studying by myself.
  • I picked it up from movies and songs.
  • My friend taught me.

♦ Câu hỏi: How many languages do you speak?

Trả lời: I speak two languages.

♦ Câu hỏi: Can you speak English?

Trả lời:

  • I can speak English very well.
  • I can express myself and communicate in English.

♦ Câu hỏi: How long have you learning English?

Trả lời:

  • I’ve been learning English since I was 6.
  • I’ve been learning English for 10 years.

♦ Câu hỏi: Which grade are you in?

Trả lời: I’m in 8th grade.

♦ Câu hỏi: Which year are you in?

Trả lời:

  • I’m in my third year.
  • I am a freshman.
  • I’m in my final year.

♦ Câu hỏi: Do you have any exams coming up?

Trả lời: I’ve just graduated.

♦ Câu hỏi: What’s your favorite subject?

Trả lời: My favorite subject is art.

♦ Câu hỏi: What’s the weather like?/ How’s the weather?

Trả lời:

  • It is raining.
  • It is hot and windy.

♦ Câu hỏi: What’s the temperature?

Trả lời: It’s 24°C.

♦ Câu hỏi: What time is it?

Trả lời:

  • It is 4 o’clock.
  • It is half past three.
  • I’m sorry. I don’t know.
  • Let me check my phone.

♦ Câu hỏi: What’s the date today?

Trả lời: 17th of October.

♦ Câu hỏi: How are you?

Trả lời:

  • I’m fine thank you. How about you?
  • Not too good. But I’ll be okay.

♦ Câu hỏi: Where are you going?

Trả lời: I’m going to the store. I need to buy something.

♦ Câu hỏi: What are you going to do today?

Trả lời: I’m going shopping.

♦ Câu hỏi: What are you doing?

Trả lời:

  • I am reading a book.
  • I am washing dishes.

♦ Câu hỏi: Where would you like to go?

Trả lời: I would like to go to the zoo.

♦ Câu hỏi: What’s the matter?

Trả lời:

  • I’m not feeling so good.
  • Nothing, I’m fine.

♦ Câu hỏi: Is there anything I can do to help?

Trả lời: Everything will be OK.

♦ Câu hỏi: What’s on your mind?

Trả lời:

  • I am just thinking.
  • I was just daydreaming.
  • It’s none of your business.

♦ Câu hỏi: What did you do last night?

Trả lời:

  • I watched TV.
  • I cooked pasta and soup.

♦ Câu hỏi: What are you going to do tomorrow?

Trả lời: I’m going to go play volleyball at the beach.

♦ Câu hỏi: What sports can you play?

Trả lời: I can play tennis, basketball, football.

♦ Câu hỏi: Can you give me a hand?

Trả lời:

  • No problem.
  • I’m afraid I can’t.

♦ Câu hỏi: Could you do me a favor?

Trả lời: I’d be happy to help you.

♦ Câu hỏi: Could you please give me that book?

Trả lời: Sure.

♦ Câu hỏi: Would you mind opening the window?

Trả lời: It would be my pleasure.

♦ Câu hỏi: How can I help you?/ May I help you?

Trả lời: Yes! I’m looking for a sweater.

♦ Câu hỏi: Can I try it on?

Trả lời: Sure, the changing rooms are over there.

♦ Câu hỏi: Can I try it on somewhere?

Trả lời: The fitting room is in the left corner.

♦ Câu hỏi: What size do you wear?

Trả lời: Medium should be fine.

♦ Câu hỏi: What size do you take?

Trả lời: I take a size 11.

♦ Câu hỏi: Is that a good fit?

Trả lời:

  • It’s a little too small.
  • It’s just right.

♦ Câu hỏi: Have you got something bigger?

Trả lời: Of course, we’ve got larger sizes as well.

♦ Câu hỏi: How much is it?/ How much does it cost?

Trả lời: It’s 11 dollars.

♦ Câu hỏi: How would you like to pay?

Trả lời: I would like to pay by cash.

♦ Câu hỏi: Can I pay by credit card?

Trả lời: Certainly. We accept all the major cards.

♦ Câu hỏi: Do you need anything else?

Trả lời: No, thanks.

♦ Câu hỏi: How are you feeling?

Trả lời:

  • Great! Never better.
  • Really awful.

♦ Câu hỏi: How was the party?

Trả lời:

  • It was a good time.
  • Boring. I couldn’t wait to get outta there.

♦ Câu hỏi: Are you ready to order?

Trả lời:

  • We need a few more minutes.
  • I’d like a cake, please!

♦ Câu hỏi: Would you like chicken or pasta?

Trả lời: I’ll have the chicken.

♦ Câu hỏi: What would you like to drink?

Trả lời:

  • Iced tea, please.
  • Nothing for me, thanks.

♦ Câu hỏi: Did you save room for dessert?

Trả lời:

  • No, thank you. I am full.
  • Yes, please. Can I see a list?

♦ Câu hỏi: How does it taste?

Trả lời: It’s delicious!

♦ Câu hỏi: Can I get you anything else?

Trả lời:

  • No, thank you.
  • I’m ready for the bill, please.
  • Yes, can I see a dessert menu?

♦ Câu hỏi: What do you think about this event?

Trả lời: I really like it! What do you think?

♦ Câu hỏi: Are you here with anybody?

Trả lời: I came with my best friend.

♦ Câu hỏi: Have you got a pet?

Trả lời: I’ve got a puppy.

♦ Câu hỏi: How do you do?

Trả lời: How do you do. Pleased to meet you.

♦ Câu hỏi: What’s this?

Trả lời: This is a pencil.

♦ Câu hỏi: What does she look like?

Trả lời: She’s tall and slim with blonde hair.

♦ Câu hỏi: How is she?

Trả lời: She’s pretty.

♦ Câu hỏi: What is he like?

Trả lời: He is very smart and brave.

♦ Câu hỏi: Are you hungry?

Trả lời:

  • Yes. I’m hungry.
  • No. I’m full.

♦ Câu hỏi: How do you feel about him?

Trả lời: He is quite friendly and helpful.

♦ Câu hỏi: May I open the window?

Trả lời: Certainly. It’s very hot in the office today!

♦ Câu hỏi: Do you need help?

Trả lời:

  • No, I’m good. Thanks for asking.
  • Yes, please, if you don’t mind.

♦ Câu hỏi: What do you do every day?

Trả lời: I listen to music and play badminton everyday.

♦ Câu hỏi: What are you planning to do today?

Trả lời: I’m not sure yet.

♦ Câu hỏi: What are you planning for after work?

Trả lời: I’m going shopping with my friends.

♦ Câu hỏi: Are you free tomorrow?

Trả lời:

  • Yes, I’m free tomorrow.
  • No problem, we can meet tomorrow.

♦ Câu hỏi: Will you join me for coffee?

Trả lời:

  • I’d love to. Thanks.
  • Sorry. I’m afraid I don’t have time.

♦ Câu hỏi: Could we have lunch together one day?

Trả lời:

  • With pleasure.
  • I’d love to but I’m very busy at the moment.

♦ Câu hỏi: Would you like to have dinner with me?

Trả lời: Yes. That would be nice.

♦ Câu hỏi: Where do you want to go?

Trả lời: I’d like to go to a Japanese restaurant.

♦ Câu hỏi: Would you like to come to the cinema with me tonight?

Trả lời:

  • Sure, I’d love to.
  • Sorry, I can’t. I’ve got other plans.

♦ Câu hỏi: Would you like to play a round of golf this weekend?

Trả lời:

– That would be great.

– I’d like to but I’m not free this weekend.

♦ Câu hỏi: How about coming to the barbecue at the tennis club?

Trả lời:

  • Sure! That should be fun!
  • Nice of you to ask me but I’ve got an appointment.

♦ Câu hỏi: Have you been waiting long?

Trả lời:

  • I’ve only just arrived.
  • Only a few minutes.

♦ Câu hỏi: How do you get to work?

Trả lời: I usually drive my car.

♦ Câu hỏi: Is it close to the subway station?

Trả lời: Yes, it’s very close.

♦ Câu hỏi: How long does it take?

Trả lời: It takes half an hour.

♦ Câu hỏi: How often do you ride the bus?

Trả lời: Once in a while.

♦ Câu hỏi: Could you tell me how to get to the police station?

Trả lời:

  • Take the second road on the right.
  • It’s in the middle of the block.

♦ Câu hỏi: Excuse me! Is there a bank near here?

Trả lời:

  • Yes! There is a bank nearby.
  • I’m sorry, I don’t know

♦ Câu hỏi: What’s the best way to the museum?

Trả lời:

  • Go across the bridge. Turn right. It’s on Oliver Street.
  • You could ask the bus driver.

♦ Câu hỏi: Can I speak to Emma, please?

Trả lời:

  • Just a moment, please.
  • Certainly. I’m Emma.
  • I’m sorry, Emma’s not here at the moment.
  • She’s not available right now.

♦ Câu hỏi: When will she be back?

Trả lời: She’ll be back in 20 minutes.

♦ Câu hỏi: Did you get my message?

Trả lời:

  • Yes, I did get your message.
  • Oh, yeah, I think I got something from you.

♦ Câu hỏi: Would you like to leave a message?

Trả lời: Please ask her to call me back.

♦ Câu hỏi: How long have you been working here?

Trả lời: I’ve been working here five years.

♦ Câu hỏi: What time does the meeting start?

Trả lời: The meeting will start at 9am.

♦ Câu hỏi: What time does the meeting finish?

Trả lời: The meeting will finish at 11am.

♦ Câu hỏi: Are you sick?

Trả lời: Yes. I’m sick.

♦ Câu hỏi: What are your symptoms?

Trả lời:

  • I’ve got a headache.
  • I’ve been feeling sick.

♦ Câu hỏi: How long have you been feeling like this?

Trả lời: For 2 days.

♦ Câu hỏi: Are you on any sort of medication?

Trả lời: I need a sick note.

♦ Câu hỏi: Where’s the counter, please?

Trả lời:

  • I don’t know. Let’s go to Information.
  • It’s over here, next to gate 7.

♦ Câu hỏi: May I have your passport, please?

Trả lời: Yes, of course. Here you are.

♦ Câu hỏi: Do you have anything to declare?

Trả lời: No, nothing. Just the normal allowance.

♦ Câu hỏi: Do you have any bags to check?

Trả lời: Yes, there’s this suitcase.

♦ Câu hỏi: Would you prefer an aisle seat or a window seat?

Trả lời: Aisle, please.

♦ Câu hỏi: What’s the purpose of your trip?

Trả lời:

  • I’m here on business.
  • I’m on vacation.

♦ Câu hỏi: Where are you going to be staying?

Trả lời: With some friends in the Sheraton Hanoi Hotel.

♦ Câu hỏi: How long are you staying in Hanoi?

Trả lời: About 2 weeks.

♦ Câu hỏi: Could you tell me where Gate E is?

Trả lời:

  • Go straight ahead.
  • I’m sorry, I don’t know.

♦ Câu hỏi: Can I help you find something?

Trả lời: Yes, I’m looking for coffee.

♦ Câu hỏi: Could you tell me where the meat is?

Trả lời: If you go to the frozen food section, you’ll find the meat there.

♦ Câu hỏi: Where can I find the non-fat biscuits?

Trả lời: They’re in aisle 9.

♦ Câu hỏi: How much would you like?

Trả lời:

  • I’d like half a kilo.
  • I’d like 200 grams of meat please.

♦ Câu hỏi: Can you offer me any discount?

Trả lời:

  • I can’t offer you that discount.
  • I’m sure I could offer you a discount.

♦ Câu hỏi: Do you need any help packing?

Trả lời: I can manage myself thank you.

♦ Câu hỏi: Would you like a receipt?

Trả lời:

  • Yes, thanks.
  • That would be great.

♦ Câu hỏi: What times are you open?

Trả lời: We’re open from 8am to 9pm, seven days a week.

♦ Câu hỏi: What time do you open?

Trả lời: We open at 9am.

♦ Câu hỏi: What time do you close?

Trả lời: We close at 6pm.

♦ Câu hỏi: Do you have a reservation?

Trả lời:

  • Yes, I do.
  • No, I don’t.

♦ Câu hỏi: What kind of room would you like?

Trả lời: I’d like a single room, please.

♦ Câu hỏi: May I see your ID, please?

Trả lời: Certainly. Here it is.

♦ Câu hỏi: Could I see the room?

Trả lời:

  • Your room is on the second floor.
  • Your room number is 401.

♦ Câu hỏi: Do you have a credit card, sir?

Trả lời: Of course.

♦ Câu hỏi: How long will you be staying?

Trả lời:

  • Two weeks from this Monday.
  • I’m here until the end of the week.

♦ Câu hỏi: Do you have any rooms available for the 14th of April?

Trả lời: I’m sorry, we don’t have any rooms available.

♦ Câu hỏi: How many places have you traveled to?

Trả lời: Well, I have visited all the provinces throughout my country.

♦ Câu hỏi: Have you ever been abroad?

Trả lời: Yes! I have. I went to Japan last year for a business trip.

♦ Câu hỏi: What do you usually do during your trip?

Trả lời: I often go sightseeing, take pictures.

♦ Câu hỏi: Do you prefer traveling by car, train or plane?

Trả lời: I prefer the plane although it is a little expensive.

Tổng hợp!

Leave a Reply

Your email address will not be published.