Nếu bạn đã từng thắc mắc Make Up Of là gì và cấu trúc chuẩn của cụm từ này trong tiếng Anh thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Lời giải chi tiết và ví dụ thực tế sẽ giúp học sinh làm rõ những băn khoăn của mình.

ĐỊNH NGHĨA

Make Up Of là một cụm từ được cấu tạo bởi cụm từ gốc là Make Up và một giới từ đi kèm là Of.

Về phát âm, Make Up Of sẽ được phát âm dựa trên cách phát âm lần lượt của các từ thành phần. Vì vậy sẽ được phát âm là  /meɪk ʌp əv/.  Để có thể phát âm một cách chính xác, các bạn hãy tham khảo các video hướng dẫn đồng thời nhìn vào bản phiên âm, kết hợp với luyện nói thường xuyên, chắc chắn các bạn sẽ có một phát âm thật “xịn” như người bản xứ.

Về mặt nghĩa, Make Up Of mang nghĩa là cấu tạo bởi, tạo nên bởi, cấu thành bởi, hình thành bởi

Created by, formed by,…..

Ví dụ:

  • It is acknowledged that civilization is made up of people of widely differing abilities. Therefore, we have to accept people’s capacities and give them a chance to show off their strengths.
  • Nó được công nhận rằng xã hội được hình thành bởi những người có khả năng khác nhau. Vì vậy, chúng ta trong một cộng đồng phải chấp nhận khả năng của riêng mỗi người và cho họ cơ hội để họ được thể hiện những điểm mạnh của mình.

Ví dụ:

  • A long term relationship is made up of faith, loyalty. That means we have to have a strong belief in our soulmate because any doubt can ruin a relationship. It is also true that we need to be faithful partners.
  • Một mối quan hệ lâu dài được tạo nên bởi lòng tin và sự chung thuỷ. Điều đó nghĩa là chúng ta phải có một niềm tin tuyệt đối vào người bạn đời của mình bởi vì sự nghi ngờ chính là thứ làm phá huỷ một mối quan hệ. Điều đó cũng đúng rằng chúng ta cần trở thành những người bạn đời chung thuỷ.

ĐỒNG NGHĨA

Từ

Định nghĩa

Ví dụ

create

Invent or make something new.

Sáng tạo hoặc tạo ra một thứ gì đó mới mẻ.

  • My dad is talented in cooking. He can create a delicious meal from very few ingredients. I am a big fan of my dad, I hope I can have a cooking ability like him.
  • Bố tôi là một tài năng trong nấu nướng. Ông ấy có thể tạo ra một bữa ăn ngon với rất ít nguyên liệu. Tôi là một người hâm mộ trung thành của ông ấy, tôi hy vọng rằng tôi có thể có khả năng nấu nướng ngon như ông ấy.

build

make something by putting bricks or other materials together.

Làm một thứ gì đó bằng việc xếp các viên gạch hoặc các nguyên liệu khác lại với nhau.

  • The birds are building a nest on the apple trees in my garden. My family and I decided not to disturb their home. Maybe next spring, my home will be deep into the sound of birds.
  • Những chú chim đang xây một chiếc tổ ở trên cây táo của nhà tôi. Tôi và gia đình đã quyết định không làm phiền tới ngôi nhà nhỏ của bầy chim. Có thể vào mùa xuân tới, căn nhà của tôi sẽ được đắm chìm trong tiếng chim hót.

make

produce something which is often used a particular substance or material.

Sản xuất một thứ gì đó mà thường được sử dụng một chất hoặc một nguyên liệu cụ thể.

  • On his girlfriend’s birthday, he made her a chocolate cake. To make it, he had learnt how to make a cake on Youtube for a week and gone to every cake store in the town to buy all the ingredients.
  • Vào ngày sinh nhật của người yêu mình, anh ấy đã làm cho cô ấy một chiếc bánh kem socola. Để làm được chiếc bánh kem đó, anh ấy đã phải lên Youtube để học làm bánh khoảng một tuần và đi tất cả các cửa hàng bán nguyên liệu làm bánh trong thị trấn để có thể mua được đầy đủ các nguyên liệu.

Trên đây là bài viết giải đáp cho bạn Make Up Of Là Gì. Hy vọng với những kiến thức này sẽ giúp bạn học tốt tiếng anh

Leave a Reply

Your email address will not be published.