Nếu bạn đã từng thắc mắc Take Off là gì và cấu trúc chuẩn của cụm từ này trong tiếng Anh thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Lời giải chi tiết và ví dụ thực tế sẽ giúp học sinh làm rõ những băn khoăn của mình.

TAKE OFF TRONG TIẾNG VIỆT LÀ GÌ?

Take off

Cách phát âm:/ teɪk ɒf /

Loại từ: phrasal verb

CÁC NGHĨA CỦA TỪ TAKE OFF:

Take off: cất cánh từ dùng để chỉ hoạt động bay lên của máy bay, chim, côn trùng,…

  • The plane is about to take off and we still have not checked in yet.
  • Máy bay sắp cất cánh rồi và chúng tôi vẫn chưa kiểm tra giấy tờ nữa.

 

  • The bird tried to take off but its wings were broken.
  • Con chim đang muốn bay đi nhưng cánh của nó bị gãy.

Take off: bắt đầu thành công

  • At first nobody believed that she could achieve anything with her voice but then when she takes off and they start to give her compliments.
  • Lúc đầu không ai tin rằng cô ấy có thể đạt được bất cứ thứ gì với giọng hát như thế nhưng sau khi cô bắt đầu thành công thì họ bắt đầu khen ngợi.

Take off: đi đâu đó một cách đột ngột thường không nói ai biết mình đi đâu:

  • Because of debt, they need to take off for a while.
  • Bởi vì nợ nần họ cần phải trốn đi trong một khoảng thời gian.

 

  • The teenager took off more than a week and nobody knows where he was going.
  • Cậu thanh niên đã bỏ đi trong một tuần và không ai biết anh ấy đi đâu.

SỰ KHÁC NHAU GIỮA TAKE OFF VÀ TAKE SOMETHING OFF MÀ NHIỀU NGƯỜI HAY NHẦM LẪN:

Take off được dùng như ở trên đã đề cập: cất cánh, bắt đầu thành công, bỏ đi

Take something off:

Dùng để cởi trang phục trên cơ thể xuống:

  • She wants to take the sweater off because it’s boiling hot outside.
  • Cô ấy muốn cởi bỏ áo len ra vì ngoài trời đang nóng đổ lửa.

 

  • The fact that taking the clothes off in front of other people makes it awkward.
  • Sự thật là cởi quần áo trước mặt người khác khiến cho nó trở nên kì quặc.

Dùng để chỉ việc cắt tóc hoặc cắt một phần cơ thể:

  • She takes the hair off because she wants a new appearance in front of her crush.
  • Cô ấy cắt tóc bởi vì cô ấy muốn có diện mạo mới trước mặt người cô ấy thích.

 

  • Because of the accident, she had to take her foot off and that is very uncomfortable.
  • Cô ấy bị cắt bỏ một bàn chân vì tai nạn và điều này rất bất tiện.

Dùng để chỉ việc giảm cân:

  • She took off more than ten kg in one month and that is not good for her health.
  • Cô ấy giảm hơn 10kg trong vòng 1 tháng và nó không hề tốt cho sức khỏe.

 

  • The fact that taking off is a big glow up for everyone.
  • Sự thật rằng việc giảm cân sẽ khiến cho mọi người trở nên đẹp hơn.

TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI TAKE OFF:

IFrame
Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
ascend lên
bear chịu
beat it đánh bại nó
become airborne trở nên trên không
 begone  cầu xin
blast off nổ ra
blow   thổi
clear out    tẩu thoát
depart disappear khởi hành biến mất
exit lối ra
get off xuong xe
get out cút ra
go đi
go away đi chỗ khác
head cái đầu
hightail đẩy nhanh
hit the road   lên đường
hit the trail  đánh vào con đường mòn
lift off nhấc ra
light out   tắt đèn
make   làm
pull out kéo ra
quit bỏ cuộc
scram   tranh giành
set out   đặt ra
shove off   xô ra
soar bay lên
split tách ra
Withdraw rút lui
take to the air đưa lên không trung
burlesque caricature   bức tranh biếm họa nổi tiếng
lampoon đèn ngủ
mimic bắt chước
parody Chế
ridicule  chế giễu
send up  Gửi lên
spoof giả mạo
travesty  phản bội
take lấy

CÁC PHRASAL VERB KHÁC VỚI TỪ TAKE:

Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Take after giống ai đó ( trong gia đình), nối gót theo ai đó
Take apart tháo rời, tháo ra
Take aside nói riêng việc này ở nơi khác
Take along mang theo, cầm theo
Take away mang về, lấy về, mang đi chỗ khác
Take down tháo dỡ hết vật bên ngoài
Take on tuyển dụng, thuê mướn ai đó
Take (somebody) in cho phép ai đó vào nhà mình
Take (something) in theo dõi, quan sát thứ gì
Take in bị lừa gạt, lừa dối
Take into đưa vào, để vào, đem vào
Take over đảm nhiệm từ người trước, đưa qua
Take back thu hồi, lấy lại, chấp nhận lỗi
Take up nhặt lên, lượm lên, chiếm bao nhiêu phần ; quen thuộc với thứ gì đó, bắt đầu sở thích mới
Take up with làm quen với, làm thân với, kết bạn với, tạo mối quan hệ với
Take out đi hẹn hò với người nào đó, đem về, đưa ra, nhổ, xóa sạch
Take to trốn tránh, lẩn trốn bắt đầu thích thứ gì đó

MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ NHỮNG TỪ

  • She takes after her father footstep and she is happy with her decision.
  • Cô ấy tiếp bước công việc của ba cô ấy và cô ấy rất vui với quyết định của mình.

 

  • My old school is taken down to build a new one and I felt really sad about it.
  • Trường cũ của tôi đã bị dỡ xuống để xây cái mới và tôi đã cảm thấy rất buồn về việc đó.

 

  • In first day at university, I took up with all the friend in the class and I hope everything will turn out okay.
  • Ngày đầu học đại học, tôi đã làm quen với tất cả các bạn trong lớp và tôi mong mọi thứ sẽ trở nên tốt đẹp.

Trên đây là bài viết giải đáp cho bạn Take Off Là Gì. Hy vọng với những kiến thức này sẽ giúp bạn học tốt tiếng anh

Leave a Reply

Your email address will not be published.