[Trọn bộ] 500 từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – LangGo

[Trọn bộ] 500 từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – LangGo
  • 1. Cities and towns: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Thành phố
  • 2. Streets and roads: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Các con phố và con đường
  • 3. Parts of streets and roads: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Các phần tử trên phố
  • 4. Bus stop, parking lot, etc: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Trạm xe buýt, bãi đỗ xe…
  • 5. Houses, buildings: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Nhà, cao ốc
  • 6. Miscellaneous buildings: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Nhà có tầng hỗn hợp
  • 7. Places of interest and entertainment: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Địa điểm vui chơi
  • 8. Tourist information places: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Địa điểm thông tin du lịch
  • 9. Hotels and other accommodation: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Khách hàng và nơi nghỉ khác
  • 10. Restaurants, bars: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Nhà hàng, quán bar
  • 11. Banks: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Ngân hàng
  • 12. Shopping places: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Địa điểm mua sắm
  • 13. Sports facilities: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Cơ sở thể dục thể thao
  • 14. Health facilities: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Cơ sở sức khỏe
  • 15. Educational facilities – Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Cơ sở giáo dục
  • 16. Hair care, skin care: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Chăm sóc tóc, da
  • 17. Rentals: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Cho thuê
  • 18. Services and repair: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Dịch vụ và sửa chữa
TRỌN BỘ 500+ TỪ VỰNG tiếng Anh chủ đề ĐỊA ĐIỂM trong thành phố thông dụng nhất. Cùng ActionEnglishtự học từ vựng hiệu quả ngay tại nhà!
 
tron-bo-500-tu-vung-tieng-anh-chu-de-dia-diem-thanh-pho-langgo
Tìm hiểu thêm:

[Trọn bộ] 500 từ vựng tiếng Anh chủ đề cửa hàng – LangGo

[Trọn bộ] 200 từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết – LangGo

[Trọn bộ] 300 từ vựng tiếng Anh chủ đề mô tả ngoại hình – LangGo

Danh mục

1. Cities and towns: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Thành phố

 

city; town; capital; metropolis; village; hamlet; settlement; port; resort;
 
health resort; seaside resort; winter resort; mountain resort; ski resort;
 
big city; large city; small town; densely populated city;
 
city center; downtown; suburb; outskirts; slums; ghetto;
 
region; district; neighborhood; borough; block; city limits;
 
residential district; residential area (neighborhood; quarter); industrial quarter;
 
place; location; site; locality; vicinity; environment; surroundings.
 

2. Streets and roads: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Các con phố và con đường

 
street; road; avenue; alley; boulevard; lane; drive; route; thoroughfare;
 
main street; side street; back street; by-street (bystreet); one-way street; blind alley;
 
main road; side road; crossroad; back road; byroad; byway; bypass;
 
country road; dirt road; paved road; path; track; trail; passage; driveway;
 
highway; speedway; expressway; freeway; parkway; causeway; turnpike;
 
limited-access road; toll road; two-lane road; four-lane road;
 
autobahn; motorway; superhighway.
 

3. Parts of streets and roads: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Các phần tử trên phố

 
fast lane; left lane; slow lane; right lane; breakdown lane; bicycle lane; bicycle path;
 
intersection; crossroads; junction; traffic light; red light; yellow light; green light;
 
pedestrian crossing; zebra crossing; crosswalk; sidewalk; pavement; walkway;
 
street corner; overpass; underpass; traffic circle; bridge; tunnel.
 

4. Bus stop, parking lot, etc: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Trạm xe buýt, bãi đỗ xe…

 
bus stop; bus station; bus terminal; taxi stop; subway station; subway entrance;
 
parking lot; curb parking; to park at the curb; parking meter; garage;
 
train station; railroad station; railway station; airport;
 
gas station; filling station; petrol station.
 

5. Houses, buildings: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Nhà, cao ốc

 
house; small house; large house; brick house; brownstone; wooden house;
 
apartment house; block of flats (BrE); residential building;
 
three-story house; four-storied house; multistory building;
 
row house; cottage; cabin; bungalow; hut; lodge; log cabin;
 
castle; palace; villa; estate; mansion; manor house; fortress;
 
town house; country house; summer house; farmhouse; ranch house;
 
office building; concrete-steel building; glass building; brick building;
 
skyscraper; high rise; tower; elevator building; walk-up (walk-up building).
 

6. Miscellaneous buildings: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Nhà có tầng hỗn hợp

 

school; hospital; supermarket; department store; restaurant; hotel;
 
bank; post office; museum; library; movie theater; factory; plant;
 
police department; fire department; city hall; town hall; prison; jail;
 
church; cathedral; temple; chapel; mosque; synagogue.
 

7. Places of interest and entertainment: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Địa điểm vui chơi

to go sightseeing; to see the sights; to visit scenic sites; to visit places of interest;
 
tourist attractions; cultural attractions; scenic attractions; major attractions;
 
historical places; historic places; historical sites; historic sites; historic landmarks;
 
art gallery; art museum; museum of art; science museum; exhibition; showroom;
 
monument; memorial; square; plaza; park; garden; botanical garden;
 
zoo; zoological garden; aviary; wildlife refuge; nature reserve; planetarium;
 
aquarium; marine park; water park; aquapark; amusement park;
 
concert hall; opera house; theater; movie theater; cinema; circus;
 
dancing hall; disco; discotheque; night club.
 

8. Tourist information places: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Địa điểm thông tin du lịch

 
tourist information center; visitors center; visitors bureau;
 
travel agency; tourist agency.
 

9. Hotels and other accommodation: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Khách hàng và nơi nghỉ khác

 
hotel; inn; motel; lodge; youth hostel; residential hotel;
 
lodging; lodgings; lodging house; rooming house;
 
guesthouse (guest house); country inn; camping area; campsite;
 
boardinghouse (boarding house); bed and board; bed and breakfast;
 
deluxe hotel; luxury hotel; five-star hotel; four-star hotel; three-star hotel;
 
downtown hotel; small hotel; large hotel; old hotel; rundown hotel;
 
expensive hotel; moderate hotel; inexpensive hotel; cheap hotel;
 
hotel amenities; hotel facilities; business center; restaurant; playground;
 
fitness facilities; exercise facilities; fitness center; exercise room; swimming pool.
 

10. Restaurants, bars: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Nhà hàng, quán bar

 
restaurant; cafeteria; cafe; lunchroom; luncheonette; coffee shop; tearoom; snack bar;
 
eating place; eating house; diner; eatery; canteen; grillroom; pizzeria; milk bar;
 
French restaurant; Italian restaurant; Chinese restaurant; Mexican restaurant;
 
seafood restaurant; fish restaurant; fast food restaurant (fast-food restaurant);
 
hotel restaurant; a la carte restaurant; self-service restaurant; family restaurant;
 
bar; barroom; cocktail lounge; pub; tavern; saloon.
 

11. Banks: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Ngân hàng

 
bank; central bank; savings bank; commercial bank; nearest bank;
 
ATM (automatic teller machine); cash machine; currency exchange;
 
electronic banking; online banking.
 

12. Shopping places: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Địa điểm mua sắm

 
shopping center; shopping mall; department store; shoe store; computer store; bookstore;
 
supermarket; grocery store; food store; food market; farmers’ market; bakery;
 
fair; annual fair; book fair; trade fair; trade center;
 
market; market place; flower market; flea market; bazaar;
 
newsstand; fruit stand; street vendor.
 

13. Sports facilities: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Cơ sở thể dục thể thao

 
health club; fitness center; gym; tennis club; golf club; country club;
 
sports area; recreation area; sports ground; playground; campground;
 
football ground; basketball ground; tennis court; golf course;
 
swimming pool; skating rink; boxing ring; wrestling ring; racetrack; racecourse;
 
football field; stadium; sports arena.
 

14. Health facilities: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Cơ sở sức khỏe

 
hospital; clinic; polyclinic; health center; hospital clinic; dental clinic; the dentist’s;
 
outpatient clinic; outpatients’ department; ambulatory surgical center; surgery department;
 
waiting room; consulting room; hospital ward; emergency room; operating room; the ambulance;
 
maternity hospital; maternity home; nursing home; pharmacy; drugstore.
 

15. Educational facilities – Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Cơ sở giáo dục

 
nursery school; kindergarten; elementary school; high school;
 
school; college; institute; university; academy; medical school; law school;
 
business school; vocational school; trade school; technical school; music school;
 
library; campus; dormitory; day-care center; day camp; summer camp.
 

16. Hair care, skin care: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Chăm sóc tóc, da

 
hair salon; hairdresser’s; barber shop;
 
beauty parlor; beauty salon; beauty shop;
 
massage parlor; solarium.
 

17. Rentals: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Cho thuê

 
rental agency; car rental; bicycle rental; video rental;
 
real estate agency; house rental; apartment rental.
 

18. Services and repair: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố – Dịch vụ và sửa chữa

 
laundry; laundromat; dry cleaner’s;
 
automobile repair shop; auto repair shop; car repair shop; service station; garage;
 
bicycle repair shop; computer repair shop; home repair shop; locksmith’s shop.

Action English

Action English blog tự học tiếng Anh với nhiều bài viết về phương pháp tự học tiếng Anh.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *